Composite MANI Bulk là dòng composite trám khối của MANI, hướng đến nhu cầu phục hồi nha khoa với kỹ thuật Bulk Fill và lựa chọn màu Universal theo từng SKU. Sản phẩm phù hợp cho bác sĩ và phòng khám đang tìm vật liệu MANI có thông tin rõ ràng về quy cách, màu sắc, thông số kỹ thuật và hướng dẫn sử dụng. Cửa Hàng Nha Khoa hỗ trợ kiểm tra mã sản phẩm, giá, tình trạng hàng và tư vấn lựa chọn đúng phiên bản trước khi đặt mua.
Composite MANI Bulk là gì? Dùng để làm gì?
Tổng quan về Composite MANI Bulk
MANI Bulk Composite là composite quang trùng hợp được thiết kế cho phục hồi răng sau, đặc biệt phù hợp với kỹ thuật trám khối. Sản phẩm có màu Universal, độ sâu quang trùng hợp lên tới 4 mm, cho phép đặt một lớp vật liệu dày đến 4 mm theo hướng dẫn sản phẩm.
- Thương hiệu: MANI.
- Tên sản phẩm: MANI Bulk Composite.
- Loại: Composite trám khối.
- Cơ chế: Quang trùng hợp.
- Màu: Universal.
- Độ sâu quang trùng hợp: tối đa 4 mm.
- Tỷ lệ hạt độn vô cơ: 77%.
- Độ cứng Vickers: 737 MPa.
- Độ bền nén: 381 MPa.
- Độ bền uốn: 134 MPa.
- Độ cản quang: 210% Al.
- Quy cách: 1 ống 2g + 10 đầu bơm.
Composite MANI Bulk được chỉ định cho những trường hợp nào?
- Trám trực tiếp xoang loại I và II.
- Trám lớp với độ dày mỗi lớp lên tới 4 mm đối với xoang I và II.
- Trám lót nền xoang II với lớp dày đến 4 mm; các lớp tiếp theo cần sử dụng composite phù hợp cho xoang II.
- Làm lớp trám đầu tiên/lớp lót dán ngà ở xoang I và II.
- Tái tạo cùi răng.
MANI Bulk có gì đáng chú ý?
- Độ sâu trùng hợp 4 mm.
- Hạt độn vô cơ 77%.
- Độ cứng Vickers 737 MPa.
- Độ bền nén 381 MPa.
- Độ bền uốn 134 MPa.
- Độ cản quang 210% Al.
- Màu Universal.
- Không chứa Bis-GMA theo thông tin sản phẩm được nhà phân phối công bố.
Bảng thông số kỹ thuật Composite MANI Bulk chi tiết
Thông số vật lý và kỹ thuật
| Thông số | Số liệu chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | MANI |
| Tên sản phẩm | MANI Bulk Composite |
| Loại vật liệu | Composite trám khối (Bulk Fill Composite) |
| Cơ chế trùng hợp | Quang trùng hợp |
| Màu sắc | Universal |
| Độ sâu quang trùng hợp | Tối đa 4 mm |
| Tỷ lệ hạt độn vô cơ | 77% khối lượng |
| Kích thước hạt độn vô cơ | 0,005–40 µm |
| Hạt độn vô cơ theo thể tích | 57% thể tích |
| Độ cứng Vickers | 737 MPa |
| Độ bền nén | 381 MPa |
| Độ bền uốn | 134 MPa |
| Độ cản quang | 210% Al |
| Tiêu chuẩn | DIN EN ISO 4049 |
| Quy cách | 1 ống 2g + 10 đầu bơm |
| Màu | Universal |
| Dạng sử dụng | Syringe/ống và compule theo hệ thống sản phẩm |
IFU của MANI xác nhận tổng lượng hạt độn là 77% khối lượng, tương đương 57% thể tích, với kích thước hạt độn vô cơ 0,005–40 µm; sản phẩm tuân thủ DIN EN ISO 4049.
Độ sâu quang trùng hợp 4 mm
Độ sâu quang trùng hợp tối đa = 4 mm
Hạt độn 77% và kích thước 0,005–40 µm
MANI Bulk có:
- 77% hạt độn vô cơ theo khối lượng.
- 57% theo thể tích.
- Kích thước hạt độn: 0,005–40 µm.
Độ cứng, độ bền và độ cản quang
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Độ cứng Vickers | 737 MPa |
| Độ bền nén | 381 MPa |
| Độ bền uốn | 134 MPa |
| Độ cản quang | 210% Al |
Quy cách Composite MANI Bulk
Quy cách 1 ống 2g + 10 đầu bơm
| Thành phần | Số lượng |
|---|---|
| MANI Bulk Composite | 1 ống |
| Khối lượng vật liệu | 2g |
| Đầu bơm | 10 đầu |
Cách sử dụng Composite MANI Bulk
Chuẩn bị xoang và bôi bonding
- Chuẩn bị xoang trám.
- Sửa soạn xoang.
- Sử dụng MANI Bond theo hướng dẫn tương ứng trước khi đặt composite.
Đặt một lớp Composite MANI Bulk dày đến 4 mm
Thông số quan trọng:
Độ dày tối đa: 4 mm/lớp.
Sau khi đặt, cần dàn và tạo hình để vật liệu phủ đều vùng xoang.
Quang trùng hợp 20–30 giây
Thời gian quang trùng hợp: 20–30 giây.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Độ dày lớp tối đa | 4 mm |
| Thời gian quang trùng hợp | 20–30 giây |
| Màu | Universal |
Khi sử dụng thực tế, bác sĩ vẫn cần đối chiếu IFU và điều kiện của đèn quang trùng hợp đang sử dụng.
Hoàn tất và tạo hình giải phẫu
Sau khi quang trùng hợp, có thể sử dụng composite thông thường phủ bên trên để tạo hình giải phẫu mặt nhai chi tiết nếu phù hợp với quy trình phục hồi. Sau đó thực hiện hoàn tất và đánh bóng.
Phân biệt Composite MANI Bulk với Composite MANI EG
So sánh MANI Bulk và MANI EG
| Tiêu chí | MANI Bulk | MANI EG |
|---|---|---|
| Loại | Composite Bulk | Composite đặc |
| Kỹ thuật chính | Bulk Fill | Composite phục hồi thông thường |
| Màu | Universal | A1, A2, A3, A3.5, A4, OA2, OA3 |
| Độ sâu trùng hợp | Tối đa 4 mm | Theo IFU MANI EG |
| Hạt độn | 77% khối lượng / 57% thể tích | 81% |
| Độ cứng Vickers | 737 MPa | 918 MPa |
| Độ bền nén | 381 MPa | 375 MPa |
| Độ bền uốn | 134 MPa | 134 MPa |
| Độ cản quang | 210% Al | 210% Al |
| Quy cách | 1 ống 2g + 10 đầu bơm | 4g/tuýp |
Khi nào nên chọn MANI Bulk?
- Composite trám khối.
- Phục hồi răng sau.
- Xoang I và II thuộc phạm vi chỉ định.
- Cần độ sâu trùng hợp đến 4 mm.
- Muốn lựa chọn màu Universal.
- Cần quy trình đặt vật liệu đơn giản hơn theo kỹ thuật Bulk Fill.
Khi nào nên chọn MANI EG?
- Composite đặc.
- Hệ thống nhiều shade.
- Các màu A1, A2, A3, A3.5, A4, OA2, OA3.
- Quy cách 4g/tuýp.
Mua Composite MANI Bulk chính hãng tại Cửa Hàng Nha Khoa
Thông tin sản phẩm cần hiển thị trước khi đặt hàng
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Thương hiệu | MANI |
| Sản phẩm | MANI Bulk Composite |
| Loại | Composite quang trùng hợp Bulk Fill |
| Màu | Universal |
| Độ sâu trùng hợp | 4 mm |
| Hạt độn vô cơ | 77% khối lượng |
| Độ cứng Vickers | 737 MPa |
| Độ bền nén | 381 MPa |
| Độ bền uốn | 134 MPa |
| Độ cản quang | 210% Al |
| Quy cách | 1 ống 2g + 10 đầu bơm |
| Giá tham khảo đối thủ hiện tại | 320.000–340.000đ |
| Giá tại Cửa Hàng Nha Khoa | Cập nhật theo thời điểm |
| Tình trạng | Cập nhật thực tế |
| CTA | Mua ngay / Liên hệ tư vấn |
Tư vấn chọn đúng Composite MANI Bulk
Khách hàng có thể cung cấp:
- Tên sản phẩm đang sử dụng.
- Ảnh bao bì hoặc syringe.
- Mã sản phẩm nếu có.
- Nhu cầu Universal.
- Số lượng cần mua.
Cửa Hàng Nha Khoa xác nhận lại:
MANI Bulk → Universal → quy cách 2g → 10 đầu bơm → số lượng → giá → tình trạng hàng.
FAQ về Composite MANI Bulk
Composite MANI Bulk có độ sâu trùng hợp bao nhiêu?
Tối đa 4 mm.
MANI Bulk có bao nhiêu phần trăm hạt độn?
77% theo khối lượng, tương đương 57% theo thể tích; kích thước hạt độn vô cơ 0,005–40 µm.
MANI Bulk có độ cứng bao nhiêu?
737 MPa theo phép đo độ cứng Vickers.
MANI Bulk có độ bền nén và độ bền uốn bao nhiêu?
- Độ bền nén: 381 MPa
- Độ bền uốn: 134 MPa.
MANI Bulk có độ cản quang bao nhiêu?
210% Al.
MANI Bulk có màu gì?
Universal.
Một hộp MANI Bulk có bao nhiêu?
Quy cách được catalogue công bố là 1 ống 2g + 10 đầu bơm.
MANI Bulk quang trùng hợp bao lâu?
Hướng dẫn sản phẩm công bố 20–30 giây.
MANI Bulk dùng cho xoang nào?
Tài liệu sản phẩm xác nhận trám trực tiếp xoang I và II, đồng thời có chỉ định làm lớp lót nền/xử lý lớp đầu tiên trong xoang I và II theo hướng dẫn cụ thể.









